Chào mừng bạn đến với Vĩnh Thành Steel
0272.3819696 info@thepvinhthanh.vn HOTLINE: 0903759688

Thông Tin Sàn Phẩm

Thép Dây

Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn có đường kính thông thường là: Ø1.3mm, cho đến  Ø25mm.

Yêu cầu kỹ thuật: Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, . Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn

Danh Mục Mác Thép

Quy Trình Sản Xuất :

  • HD:  kéo đen, kéo bóng,kéo phosphates , kéo bột
  • SAIP: kéo ủ cầu hóa
  • SAF: kéo ủ bóng,  kéo ủ phosphates, kéo ủ bột
  • PSASAIP:    kéo ủ cầu hóa 2 lần

Mã Hàng Hóa

SẢN
PHẨM
XỬ LÝ BỀ MẶT
THÀNH PHẨM
DIỄN GIẢI MÃ TIÊU CHUẨN
SX
THÉP CUỘN
(TC –
WIRE ROD)
BỘT
(B – LIME)
TP.C.B THÉP CUỘN KÉO BỘT HD (B3)
TP.C.UB THÉP CUỘN Ủ KÉO BỘT SAF (R3)
KÉO NƯỚC
(BG – POLISHING)
TP.C.BG THÉP CUỘN KÉO NƯỚC HD (B3)
TP.C.UBG THÉP CUỘN Ủ KÉO NƯỚC SAF (R3)
TP.C.UCH.BG THÉP CUỘN
Ủ CẦU HÓA NƯỚC
SAIP (I3)
TP.C.UBG.2L THÉP CUỘN
KÉO NƯỚC Ủ 2 LẦN
PA/SAIP (P3)
TP.C.UCH.BG.2L THÉP CUỘN
KÉO NƯỚC Ủ CẦU HÓA
2 LẦN
PSA/SAIP (P3)
PHOSPHATES
(PP – PHOSPHATES)
TP.C.PP THÉP CUỘN
KÉO PHOSPHATES
HD (B3)
TP.C.UPP THÉP CUỘN Ủ
KÉO PHOSPHATES
SAF (R3)
TP.C.UCH.PP THÉP CUỘN Ủ CẦU HÓA
KÉO PHOSPHATES
SAIP (I3)
TP.C.UPP.2L THÉP CUỘN Ủ KÉO PHOSPHATES 2 LẦN PA/SAIP (P3)
TP.C.UCH.PP.2L THÉP CUỘN Ủ CẦU HÓA KÉO PHOSPHATES 2 LẦN PSA/SAIP (P3)

Đóng gói, bao bì

Đóng Cuộn PE

Kích Thước

(mm)

 Đường Kính Trong

(mm)

  Đường Kính Ngoài

(mm)

Trọng Lượng

   (kg)

1.3 – 2.5          400 – 450 Tùy theo trọng lượng 90 – 150
3.5 – 5          450 – 600 Tùy theo trọng lượng
5.5 -22          600-1000 Tùy theo trọng lượng 250-1000